Từ vựng tiếng Trung về nước sốt

Sốt là một loại chất lỏng, có thể có kết cấu từ kem đặc hoặc sệt, được sử dụng để làm gia vị cho nhiều món ăn khác nhau hoặc để trang điểm trực tiếp trên món ăn.

Nước sốt trong tiềng Trung là 酱 (jiàng). Sốt có thể dùng cho món mặn hoặc ngọt đều được. Chúng có thể được chuẩn bị trước và dọn ra ăn lạnh, ví dụ như mayonnaise hoặc xốt táo tây, để lạnh nhưng làm ấm khi dọn ra như sốt pesto, nấu nóng như sốt bechamel và dọn ra ăn lúc ấm.

Công thức làm sốt lâu đời nhất được ghi nhận là garum, món sốt cá được người Hy Lạp cổ sử dụng.

Một số từ vựng tiếng Trung về nước sốt:

1. 酱油 (jiàngyóu): Xì dầu.

2. 辣椒酱 (làjiāo jiàng): Tương ớt.

3. 番茄酱 (fānqié jiàng): Tương cà.

4. 蛋黄酱 (dànhuáng jiàng): Sốt mayonnaise.

5. 酱 (jiàng): Sốt.

6. 黑胡椒酱 (hēi hújiāo jiàng): Sốt tiêu đen.

7. 咖喱酱 (gālí jiàng): Sốt cà ri.

8. 黑芝麻酱 (hēi zhīmajiàng): Sốt mè đen.

9. 起司酱 (qǐ sī jiàng): Sốt phô mai.

10. 新鲜奶油酱 (xīnxiān nǎiyóu jiàng): Sốt kem tươi.

11. 百香果酱 (bǎixiāng guǒjiàng): Sốt chanh dây.

12. 泰式酱 (tài shì jiàng): Sốt pad Thái.

13. 意粉酱 (yì fěn jiàng): Sốt mì Ý.

14. 烤肉酱 (kǎoròu jiàng): Sốt BBQ.

Một số ví dụ tiếng Trung về nước sốt:

1. 你找不到蕃茄酱吗,巴托.

(nǐ zhǎo bù dào fān qié jiàng ma, bā tuō).

Bạn không tìm thấy sốt cà chua sao, Barto.

2. 我们蘸点酱加葱来吃.

(wǒmen zhàn diǎn jiàng jiā cōng lái chī).

Hãy nhúng nó vào một ít nước sốt và ăn với hành lá.

3. 用酱造句挺难的,這是一个万能造句的方法.

(yòng jiàng zàojù tǐng nán de, zhè shì yīgè wànnéng zàojù de fāngfǎ).

Làm câu với nước sốt thật khó, đây là một món đa năng cách đặt câu.

Bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi canhosunwahpearl.edu.vn – Từ vựng tiếng Trung về nước sốt.

Xem thêm thông tin:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0913.756.339